Bach Yen Education Service - BYES
Since 2008
CẤU TRÚC VÀ CÁCH LÀM BÀI THI TOEIC
TOEIC (Test Of English for International Communication) – là bài thi kiểm tra trình độ tiếng Anh giao tiếp trong môi trường làm việc, tức là kiểm tra trình độ tiếng Anh thương mại của thí sinh. Cấu trúc bài thi TOEIC gồm 200 câu hỏi trong vòng 120 phút với 2 phần chính là Nghe và Đọc.

LISTENING

PART 1 - PHOTOGRAPHS - MÔ TẢ HÌNH ẢNH (10 câu)

Với từng câu hỏi trong phần này, bạn sẽ được nghe 4 câu mô tả về một tấm ảnh trong đề thi và bạn phải chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạn thấy trong ảnh. Các câu mô tả không hiển thị trong đề thi.

Phương pháp:
- Xem ảnh trước khi nghe mô tả. Tự đặt các câu hỏi “Who”, “What”, “Where”
- Tập trung nghe hiểu cả câu.
- Trả lời câu hỏi nhanh nếu không biết cách trả lời, bạn nên đoán câu trả lời theo trực giác rồi chuyển sang ảnh tiếp theo.

Chú ý:
- Các lựa chọn có thể chứa các từ phát âm giống nhau hoặc đồng âm.
- Các lựa chọn có thể có các con số, đại từ hay địa điểm sai
- Các lựa chọn trả lời sai có thể chứa từ đúng


Example:
A. They are going to their houses.
B. They are lying on horses.
C. They used to ride horses.
D. They are riding the horses. (correct)



PART 2 - QUESTION & RESPONSE - HỎI ĐÁP (30 câu)

Bạn sẽ nghe một câu hỏi và ba lựa chọn trả lời. Tất cả chỉ được đọc một lần và không in trong đề thi. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

Phương pháp:
- Nắm được dạng câu hỏi bằng chữ đầu tiên trong câu như “Who”, “What”, “Where” and "When"
- Có thể không phải là dạng câu hỏi mà chỉ là một câu nói nhưng vẫn cần một câu trả lời tương xứng.

Chú ý:
- Các từ đồng âm
- Các câu hỏi đuôi
- Các câu trả lời gián tiếp.

Example:
Was she here?
A. Yes, she was. (correct)
B. I can’t do that.
C. I ride to school by bus.

PART 3 - CONVERSATIONS - ĐOẠN HỘI THOẠI NGẮN (30 câu)

Bạn sẽ nghe một số đoạn đối thoại giữa hai người và bạn phải trả lời ba câu hỏi về nội dung đối thoại. Đoạn đối thoại chỉ được nghe một lần và không in trong đề thi.

Phương pháp:
- Xem các câu hỏi và trả lời trước khi nghe.
- Cố gắng hình dung bối cảnh đoạn hội thọai xem người nói đang ở đâu.
- Đọc tất cả lựa chọn trước khi đánh dấu

Chú ý:
- Cẩn thận với những câu trả lời đúng nhưng lại không liên quan đến câu hỏi. Hãy đọc kỹ mọi đáp án trước khi chọn.
- Cẩn thận với các con số như ngày giờ và số lượng. Xem trước câu hỏi sẽ giúp bạn hình dung được mình cần nghe những gì.

Example:

A: Front desk. May I help you?
B: I’m in Room 516. The air conditioning seems to be out of order.
A: We’ll be right up. Sorry for the inconvenience, sir.


Where is this conversation taking place?
A. At an electronic shop.
B. At an apartment.
C. At a hotel. (correct)
D. At a hospital.

PART 4 - SHORT TALKS - BÀI PHÁT BIỂU NGẮN (30 câu)

Bạn sẽ nghe các bài nói ngắn do một người nói và bạn phải trả lời ba câu hỏi liên quan đến nội dung mỗi bài. Các bài nói chỉ được nghe một lần và không in trong đề thi.

Phương pháp:
- Nghe kỹ phần giới thiệu trước mỗi bài nói
- Xem câu hỏi trước khi bắt đầu nói bạn sẽ định hình được câu trả lời là gì
- Trả lời câu hỏi ngay khi bài nói kết thúc.

Chú ý:
- Cẩn thận với những câu trả lời đúng nhưng lại không liên quan đến câu hỏi. Hãy đọc kỹ mọi đáp án trước khi chọn.
- Cẩn thận với các con số như ngày giờ và số lượng. Xem trước câu hỏi sẽ giúp bạn hình dung được mình cần nghe những gì.

Example:

Hi, Anne! This is Jane. I guess you’re not home right now. Do you remember we are going to meet this weekend? Well, I’m really sorry but I can’t make it. My parents are coming down from Boston and I think I should be spending some time with them. Again, I’m really sorry. Let’s meet another time. Bye.


Where can you hear this recording?
A. On the television?
B. On the answering machine (correct)
C. On the radio
D. In Boston

READING

PART 5 - INCOMPLETE SENTENCES - HOÀN THÀNH CÂU (40 câu)

Phương pháp:
- Đừng tìm lỗi chính tả vì sẽ không có trong phần này
- Xem các từ đứng sau và trước từ cần điền
- Đọc và hiểu ý của câu trước khi trả lời

Chú ý:
- Chú ý câu trả lời có hình thức sai
- Chú ý với các từ bắt đầu hay kết thúc giống nhau
- Chú ý với các từ thường bị dùng sai

Example
I found the book _________.
A. to interesting
B. interesting (correct)
C. interestingly
D. be interesting

PART 6 - TEXT COMPLETION - ĐIỀN TỪ (12 câu)

Phương pháp:
- Đọc cả đoạn văn và cố gắng hiểu nghĩa của cả đoạn

Chú ý:
- Chú ý các cụm từ lặp và thừa
- Cẩn thận với những từ không cần thiết
- Chú ý đến cách chia thì của động từ

Example
I understand this caused a terrible inconvenience for your business. I ------------------ the product to you
A. sent
B. will send (correct)
C. sending
D. has sent

PART 7 - READING COMPREHENSION - ĐỌC HIỂU (48 câu)

Phương pháp:
- Trong khi đọc, tự đặt ra các câu hỏi như đối tượng của bài đọc là ai, mục đích là gì…
- Đọc lướt bài đọc và câu hỏi, sau đó quay lại để tìm câu trả lời

Chú ý:
- Nhiều lựa chọn chứa thông tin có trong bài đọc, nhưng có thể không có liên quan đến câu hỏi.
- Chỉ cần đọc các câu trả lời và chọn chi tiết sai

Example

Used Computer For Sale
Pentium 4 – only 3 years old

Includes 19-inch LCD monitor, 40X CD/DVD combination drive, 256 MB of memory, and a 40-GB hard drive.

Come with a color printer –scanner combo, surround sound speakers, and a super-fast wireless Internet connection.

Can be yours for only $350. Call Steve at 568-1974 (after 6:00p.m.) or at 574-4791 (from 9:00a.m. – 5:00 p.m.)


How old is the computer?
A. Four years old
B. Three years old (correct)
C. Two years old
D. One year old
Posted on 12 May 2019: 470
Posted on 12 May 2019: 469
Posted on 27 January 2019: 467
Posted on 27 January 2019: 466
Posted on 31 December 2018: 441
Posted on 15 October 2018: 439
Posted on 14 October 2018: 437
Posted on 13 October 2018: 440
Posted on 12 October 2018: 462
Posted on 10 October 2018: 436